合
vừa, phù hợp, gia nhập, hợp
N36 nét
On'yomi
ゴウ gouガッ gatsuカッ katsu
Kun'yomi
あ.う a.u-あ.う -a.uあ.い a.iあい- ai--あ.い -a.i-あい -aiあ.わす a.wasuあ.わせる a.waseru-あ.わせる -a.waseru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
Ví dụ
もちろん、実際に「はやぶさ」が太陽に近づいているわけではなく、図のように地球から見て太陽の反対側に位置するだけですが、このような現象を「合」と呼びます。
Of course "Hayabusa" is not actually closing in on the Sun, it is just positioned as in the figure so that, seen from the Earth, it is on the opposite side of the Sun; this is called 'conjunction'.
Từ có kanji này
間に合うまにあうkịp lúc, đến kịp具合ぐあいđiều kiện, tình trạng, hoàn cảnh, sức khỏe口に合うくちにあうphù hợp khẩu vị合うあうphù hợp, vừa vặn, đồng ý合格ごうかくđỗ, đạt yêu cầu合唱がっしょうhợp xướng, hát chung試合しあいtrận đấu, cuộc thi集合しゅうごうtụ tập, hội họp場合ばあいtrường hợp, tình huống知り合いしりあいngười quen都合つごうtình huống, hoàn cảnh; tiện lợi~合う~あうlẫn nhau ~, cùng ~化合かごうkết hợp hoá học割合わりあいtỉ lệ, tỷ số, phần trăm向かい合うむかいあうđối mặt, đối đầu合わせるあわせるkết hợp, phối hợp, phù hợp合計ごうけいtổng cộng, tổng số合図あいずtín hiệu, gợi ý似合うにあうphù hợp, hợp, đẹp出し合うだしあうgộp lại, đóng góp chung