名
tên, nổi tiếng, danh tiếng
N36 nét
On'yomi
メイ meiミョウ myou
Kun'yomi
な na-な -na
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
Ví dụ
私はいつまでも彼の名を覚えている。
I still bear his name in mind.
君のせっかくの名講義は猫に小判だったね。
Your wonderful lecture was pearls before swine.
その事故の犠牲者数は死者5名、負傷者100名であった。
The toll from the accident was 5 persons dead and 100 persons injured.
僕は君の名を呼ぶ。
I call your name.
僕は彼の名を思い出せない。
I can't think of his name.
彼らの息子の名はジョンだ。
Their son's name is John.
その人の名を思い出せない。
His name eludes me.
私は3名テーブルを予約したい。
I'd like to reserve a table for three.
我が名はホプキンス。
My name is Hopkins.
彼女の名はルシフェラ。
Her name is Lucifera.
Từ có kanji này
平仮名ひらがなhiragana片仮名かたかなkatakana名前なまえtên有名ゆうめいnổi tiếng, được biết đến有名人ゆうめいじんngười nổi tiếng宛名あてなtên và địa chỉ người nhận仮名かなkana件名けんめいchủ đề (của email)指名しめいchỉ định, bổ nhiệm氏名しめいhọ và tên đầy đủ代名詞だいめいしđại từ地名ちめいtên địa danh名刺めいしdanh thiếp名詞めいしdanh từ名所めいしょđịa điểm nổi tiếng, danh thắng名人めいじんchuyên gia, bậc thầy, danh nhân名物めいぶつđặc sản, sản phẩm địa phương仮名遣いかなづかいcách dùng kana署名しょめいchữ ký書名しょめいtên sách