呈
trình bày, tặng, trưng bày, gửi
N17 nét
On'yomi
テイ tei
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
Ví dụ
春になると、桜が美しい景色を呈する。
Khi mùa xuân tới, những bông anh đào thể hiện cảnh tượng đẹp lạc lối.
報告書を上司に呈出した。
Tôi đã nộp báo cáo cho sếp của mình.
彼の表情は疲労を呈していた。
Biểu cảm của anh ấy cho thấy sự mệt mỏi.