品
hàng hóa, tính chất, vật phẩm
N39 nét
On'yomi
ヒン hinホン hon
Kun'yomi
しな shina
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
彼は品がない。
He is a common sort of man.
ここでお買い上げの品は無料で配達します。
Articles bought here will be delivered free of charge.
この品は販路が広い。
There is a good market for these articles.
最高の品を扱う。
Deal in top of the line of goods.
注文の品が届いた。
The items which you ordered arrived.
最高品が一番安い。
The best is best cheap.
彼女にはどことなく品がある。
She is somewhat refined.
その品は品切れになりました。
That article is out of stock.
衣料品がだぶついている。
We have an oversupply of clothing.
これと同じ品で色違いはありませんか。
Do you have the same thing in a different color?
Từ có kanji này
記念品きねんひんquà lưu niệm, kỷ vật作品さくひんcông việc, tác phẩm食料品しょくりょうひんthực phẩm, hàng tạp hóa品物しなものvật dụng, hàng hóa, đồ vật~品~ひんbài viết, mặt hàng, sản phẩm貴重品きちょうひんbảo vật, những vật quý商品しょうひんhàng hóa, sản phẩm, hàng商品券しょうひんけんphiếu quà tặng, voucher消耗品しょうもうひんvật dụng tiêu hao上品じょうひんtinh tế, thanh lịch, duyên dáng食品しょくひんthức ăn, lương thực製品せいひんsản phẩm, hàng hoá日用品にちようひんnhu cầu sinh hoạt hàng ngày品①ひんhàng hóa, chất lượng, tính cách品②しなhàng hóa, thương phẩm, chất lượng品質ひんしつchất lượng部品ぶひんbộ phận, thành phần下品げひんphẩm chất thấp, tục, thô sơ試作品しさくひんnguyên mẫu, sản phẩm thử手品てじなthủ thuật ảo thuật, lừa bịp