hát, ca ngợi, gọi, reo hò

N111 nét

On'yomi

ショウ shou

Kun'yomi

とな.える tona.eru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Ví dụ

彼は国歌を唱った。

He sang the national anthem.

みんなで一緒に歌を唱おう。

Let's sing a song together.

政治家は改革を唱道している。

The politician is advocating for reform.