器
dụng cụ, bình, thùng, công cụ, khả năng
N115 nét
On'yomi
キ ki
Kun'yomi
うつわ utsuwa
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Ví dụ
彼は将来国家の棟梁たるべき器だ。
Anh ấy có khả năng trở thành một nhà lãnh đạo tương lai của đất nước.
いくら器だけを日本一にしても、中身が三流やったらな~んの意味もないんちゃうの?
Dù vỏ ngoài là tốt nhất ở Nhật Bản, nhưng nếu nội dung chất lượng tệ thì nó có ý nghĩa gì?
しかしながら、食べ物を器から口まで運ぶ必要があり、その必要性に応えるために、はしが現れたのだった。
Tuy nhiên, cần phải vận chuyển thức ăn từ bát sang miệng, và để đáp ứng nhu cầu này, đôi đũa đã ra đời.
Từ có kanji này
受話器じゅわきống nghe điện thoại楽器がっきnhạc cụ器用きようkhéo léo, lành luyện機器ききmáy móc và thiết bị食器しょっきdụng cụ ăn, bát đĩa炊飯器すいはんきnồi cơm điện電器でんきđồ điện, thiết bị điện器官きかんcơ quan器具きぐcông cụ, thiết bị, dụng cụ洗面器せんめんきchậu rửa, bồn rửa武器ぶきvũ khí容器ようきbình, thùng chứa核兵器かくへいきvũ khí hạt nhân器うつわbình, dụng cụ; khả năng, tài năng器量きりょうkhả năng, năng lực凶器きょうきvũ khí計器けいきdụng cụ đo; thước đo磁器じきsứ, gốm sứ消火器しょうかきbình chữa cháy神器じんぎbảo vật thiêng liêng, hoàng gia đồ regalia