回
lần, vòng, trò chơi, quay, bộ đếm
N36 nét
On'yomi
カイ kaiエ e
Kun'yomi
まわ.る mawa.ru-まわ.る -mawa.ru-まわ.り -mawa.riまわ.す mawa.su-まわ.す -mawa.suまわ.し- mawa.shi--まわ.し -mawa.shiもとお.る motoo.ruか.える- ka.eru-
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
Ví dụ
新種の稲によっては年に2、3回収穫できる物もある。
Some new kinds of rice can be harvested two or three times a year.
このトーナメントに優勝するには、7回続けて勝たなくてはいけません。
We have to win seven times in a row to win this tournament.
彼は5回を投げた。
He went 5 innings.
彼は月に3回散髪する。
He gets a haircut three times a month.
私は毎日1回おふろに入ります。
I have a bath every day.
1ヶ月に1回床屋に行くよ。
I usually go to the barber once a month.
子供のとき彼はパリへ3回行った。
As a child, he went to Paris three times.
9回2死満塁。
Bases loaded, two outs in the ninth inning.
彼らは週に3回英語の授業を受ける。
They have English lessons three times a week.
我々は一日に3回食事をする。
We eat a meal three times a day.
Từ có kanji này
~回かいlần, sự xuất hiện毎回まいかいmỗi lần, lần nào回るまわるquay, tuần hoàn, đi quanh今回こんかいlần này次回じかいlần tới回すまわすxoay, quay, truyền lần回りまわりquay vòng, xoay vòng回り道まわりみちvòng vòng, đường vòng回収かいしゅうsưu tập, thu hồi回数券かいすうけんvé coupon, vé liên thông回復かいふくhồi phục, phục hồi前回ぜんかいlần trước, trước đó走り回るはしりまわるchạy quanh, vội vã歩き回るあるきまわるđi quanh, đi lang thang下回るしたまわるthiếu, không đủ回数かいすうsố lần, tần suất回転かいてんquay vòng, tuần hoàn回答かいとうtrả lời, đáp lại見回すみまわすnhìn quanh, khảo sát見回るみまわるtuần tra, đi vòng quanh