nguyên nhân, yếu tố, liên quan, phụ thuộc

N36 nét

On'yomi

イン in

Kun'yomi

よ.る yo.ruちな.む china.mu

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6

Ví dụ

事故の原因は不明だ。

Nguyên nhân của tai nạn là không xác định.

病気のため仕事を休んだ。

Tôi đã nghỉ làm vì bệnh tật.

この結果は努力に因る。

Kết quả này là do nỗ lực.