国
nước, quốc gia
N58 nét
On'yomi
コク koku
Kun'yomi
くに kuni
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
その王がその国を治めていた。
The king governed the country.
その科学者は国の内外で有名である。
The scientist is famous both at home and abroad.
『北の国から』は、北海道富良野市を舞台にしたフジテレビジョン制作のテレビドラマ。
"From the North Country" is a TV drama produced by Fuji TV and set in Furano in Hokkaido.
その国は消滅した。
The nation ceased to exist.
日本は豊かな国です。
Japan is a rich country.
日本は美しい国です。
Japan is a beautiful country.
日本は産業国である。
Japan is an industrial country.
まだ野蛮な国がある。
There are still barbarous nations.
米は暖かい国でできる。
Rice grows in warm countries.
日本は地震の多い国だ。
Japan is a country in which there are many earthquakes.
Từ có kanji này
外国がいこくnước ngoài, xứ người外国人がいこくじんngười nước ngoài帰国きこくtrở về quê hương国くにđất nước, quốc gia, tổ quốc中国ちゅうごくTrung Quốc韓国語かんこくごtiếng Hàn Quốc国王こくおうvua, quốc vương国外こくがいnước ngoài, nước ngoài国語こくごtiếng Nhật国際こくさいquốc tế国土こくどlãnh thổ quốc gia国内こくないtrong nước, nội địa全国ぜんこくtoàn quốc, khắp Nhật Bản中国語ちゅうごくごtiếng Trung Quốc各国かっこくmỗi quốc gia国々くにぐにcác nước khác nhau国家こっかquốc gia, đất nước国会こっかいquốc hội, nghị viện国産こくさんsản phẩm trong nước, hàng nước ngoài国籍こくせきquốc tịch