vùng, miền, giới hạn, tầng

N211 nét

On'yomi

イキ iki

Kun'yomi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Ví dụ

まず、私の活動範囲は、おもに養老川下流域です。

Trước hết, khu vực hoạt động của tôi chủ yếu là hạ lưu sông Yourou.