執
bền bỉ, giữ, nắm, lấy lòng
N111 nét
On'yomi
シツ shitsuシュウ shuu
Kun'yomi
と.る to.ru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ví dụ
彼は自分の信念に執着している。
Anh ấy rất bảo vệ những niềm tin của mình.
ペンを執って手紙を書いた。
Tôi đã cầm bút và viết một lá thư.
執行役員が経営方針を決定した。
Giám đốc điều hành đã quyết định chính sách quản lý.