堤
đê, bờ, bờ kè
N112 nét
On'yomi
テイ tei
Kun'yomi
つつみ tsutsumi
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
川の堤防が壊れないようにメンテナンスされている。
Đê sông được bảo trì để ngăn chặn thiệt hại.
堤の上を散歩するのは気持ちがいい。
Đi bộ trên đê cảm thấy rất dễ chịu.
古い堤が新しく改築された。
Đê cũ đã được xây dựng lại.