報
báo cáo, tin tức, báo ứng
N312 nét
On'yomi
ホウ hou
Kun'yomi
むく.いる muku.iru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
国民全体は国王死去の報を聞いて悲しんだ。
The whole nation was sad to hear that their king died.
我々は彼の急死の報に大いに驚いた。
We were greatly surprised at the news of his sudden death.
Từ có kanji này
情報じょうほうthông tin天気予報てんきよほうdự báo thời tiết電報でんぽうđiện tín報告ほうこくbáo cáo, thông báo予報よほうdự báo, dự báo thời tiết快報かいほうtin vui, lời chúc mừng広報こうほうcông khai hóa, quan hệ công cộng通報つうほうthông báo, báo cáo年報ねんぽうbáo cáo thường niên報いるむくいるthưởng, đáp lại報うむくうthưởng, đáp lại報じるほうじるtrả lại; báo cáo, phát sóng報国ほうこくphục vụ đất nước, yêu nước報酬ほうしゅうtiền thưởng, phần thưởng報道ほうどうtin tức, bản tin裏情報うらじょうほうthông tin nội bộ朗報ろうほうtin vui, lời chúc mừng