境
biên giới, ranh giới, vùng
N214 nét
On'yomi
キョウ kyouケイ kei
Kun'yomi
さかい sakai
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Ví dụ
彼は生死の境をさ迷った。
Anh ấy lơ lửng giữa sống và chết.
その国は2国と境を接している。
Đất nước đó giáp ranh với hai quốc gia khác.
ドイツはフランスと境を接している。
Đức giáp ranh với Pháp.
隣の家との境を示す柵がある。
Có một hàng rào chỉ ranh giới giữa sân nhà tôi và sân của hàng xóm.
彼は忘我の境をさまよっている。
Anh ấy đang lang thang trong trạng thái hoang tưởng.
我々の国はいくつかの国々と境を接している。
Đất nước chúng tôi giáp ranh với nhiều quốc gia.