quý ông, nhà học, võ sĩ

N13 nét

On'yomi

shi

Kun'yomi

さむらい samurai

Thứ tự nét viết

1
2
3

Ví dụ

トムも来なかったしジェーンも来なかった。

Tom không đến, Jane cũng không đến.

私は気が短いし、口も軽い男だ。

Tôi là người nóng tính và nói nhiều.

それに、みんなに仲間もできるしね。

Và chúng tôi có được bạn bè nữa.

お腹が空いたし、のども渇いた。

Tôi đói và khát nước.

私は金もないし友達もいません。

Tôi không có tiền cũng không có bạn.

今日は疲れてるしね。

Hôm nay tôi khá mệt mỏi.

家族みたいなものだしね。

Chúng tôi gần như là một gia đình.

天候もよいし涼しい。

Thời tiết tốt và mát mẻ.

それはつくりやすいししかも安い。

Nó dễ làm và rẻ tiền.

体育祭も終わったし、次は中間テストかあ。

Vâng, ngày hội thể thao cũng kết thúc rồi, tiếp theo là kiểm tra giữa kỳ...