変
lạ, thay đổi, bất thường
N39 nét
On'yomi
ヘン hen
Kun'yomi
か.わる ka.waruか.わり ka.wariか.える ka.eru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
そのオレンジは後味が変だった。
The orange left a strange taste in my mouth.
変なのー。
That's weird.
変ですね。
That's strange.
あんた変だよ。
You're weird.
彼は時々変です。
Sometimes he can be a strange guy.
変な音が聞こえる。
I hear a strange sound.
変なこと言うなよ。
Don't talk rubbish.
変な帽子かぶってるな。
You're wearing an odd cap, aren't you?
彼の名前は変な名前だ。
His is a strange name.
彼女は私を変な目で見た。
She gave me a strange look.
Từ có kanji này
大変たいへんkhó, cực kỳ変へんkỳ lạ, lạ lùng変えるかえるthay đổi, biến đổi変わるかわるthay đổi, biến đổi; bất thường変化へんかthay đổi, biến đổi変換へんかんchuyển đổi, thay đổi変更へんこうthay đổi, sửa đổi相変わらずあいかわらずnhư bình thường, không thay đổi変革へんかくcải cách, chuyển đổi変動へんどうbiến động, thay đổi移り変わりうつりかわりthay đổi, chuyển biến, dịch chuyển移り変わるうつりかわるthay đổi, biến hóa一変いっぺんthay đổi hoàn toàn, biến đổi triệt để可変かへんdễ thay đổi, có biến đổi豹変ひょうへんthay đổi đột ngột, biến đổi lớn不変ふへんbất biến, không thay đổi変形へんけいbiến dạng, chuyển hóa変身へんしんbiến trang, khuất tất変遷へんせんthay đổi, chuyển biến変装へんそうngụy trang, giả mạo