外
ngoài, bên ngoài
N35 nét
On'yomi
ガイ gaiゲ ge
Kun'yomi
そと sotoほか hokaはず.す hazu.suはず.れる hazu.reruと- to-
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
Ví dụ
それは私の研究外のことです。
It is outside my area of study.
うちはうち、そとはそと。
Our house, our rules.
いつもと変えてたまに外で食事しよう。
Let's occasionally change where we go to eat out.
あるものの意味がわかるためには、そのものの外に出て、離れたところからそれを経験することができなければならない。
You have to be outside something, able to experience it from a distance, before it makes sense.
外は暗い。
It is dark outside.
外へ出たい。
I feel like going out.
彼は窓の外を見た。
He looked out of the window.
窓から外を見るな。
Do not look out of the window.
外はまだ明るいよ。
It is still light outside.
外が暗くなってきた。
It's getting darker outside now.
Từ có kanji này
以外いがいngoại trừ, bên cạnh海外かいがいnước ngoài, quốc tế外そとngoài, ngoài trời外国がいこくnước ngoài, xứ người外国人がいこくじんngười nước ngoài郊外こうがいngoại ô, vùng ven国外こくがいnước ngoài, nước ngoài案外あんがいbất ngờ, khó ngờ意外いがいbất ngờ, đáng ngạc nhiên外すはずすloại bỏ; gỡ danh sách; lệch hướng外れるはずれるrơi ra, lệch, trượt外科げかphẫu thuật, khoa phẫu thuật外貨がいかngoại tệ, hàng nhập khẩu外出がいしゅつra ngoài, rời đi外食がいしょくăn ngoài quán外側そとがわbên ngoài, ngoại thất外部がいぶngoài, bên ngoài外来がいらいnước ngoài, ngoại trú市外しがいngoài thành phố, vùng ngoại ô予想外よそうがいbất ngờ