奏
chơi nhạc, báo cáo với vua, hoàn thành
N19 nét
On'yomi
ソウ sou
Kun'yomi
かな.でる kana.deru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
まもなく雨が降りそうだ。
Sắp sửa sẽ có mưa.
そう思うかい?
Bạn có nghĩ vậy không?
彼は親切そうだ。
Anh ấy có vẻ tốt bụng.
彼は元気そうだ。
Anh ấy có vẻ khoẻ.
彼が勝ちそうだ。
Có vẻ như anh ấy sắp thắng.
雪が降りそうだ。
Có vẻ như sắp có tuyết.
晴れてきそうだ。
Trời sắp quang đãng lên.
重そうですから。
Vì nó có vẻ nặng.
彼女は悲しそうだ。
Cô ấy có vẻ buồn.
戦争になりそうだ。
Có khả năng sẽ xảy ra chiến tranh.