cam kết, hứa, thề

N19 nét

On'yomi

ケイ kei

Kun'yomi

ちぎ.る chigi.ru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9

Ví dụ

両国は平和条約を契約しました。

Hai nước đã ký kết hiệp ước hòa bình.

彼との約束は契りでした。

Lời hứa với anh ấy là một cam kết trang trọng.

この契機を逃すべきではありません。

Chúng ta không nên bỏ lỡ cơ hội này.