奨
khuyến khích, thúc đẩy, động viên
N113 nét
On'yomi
ショウ shouソウ sou
Kun'yomi
すす.める susu.meru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Ví dụ
政府は若い起業家を奨励しています。
Chính phủ khuyến khích các doanh nhân trẻ.
学校は優秀な学生に奨学金を与えています。
Trường cấp học bổng cho học sinh xuất sắc.
その企業は従業員の自己啓発を奨励しています。
Công ty khuyến khích phát triển bản thân của nhân viên.