phấn chấn, hứng khởi, phát triển

N116 nét

On'yomi

フン fun

Kun'yomi

ふる.う furu.u

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16

Ví dụ

選手たちは優勝を目指して奮闘している。

Các vận động viên đang nỗ lực hết sức để giành chiến thắng.

彼は困難な状況でも奮起して頑張った。

Anh ta đã tập hợp tinh thần và nỗ lực làm việc ngay cả trong hoàn cảnh khó khăn.

新しいプロジェクトに奮励する必要がある。

Cần phải nỗ lực trong dự án mới.