hiền hoà, bình an, hợp lý

N17 nét

On'yomi

da

Kun'yomi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7

Ví dụ

彼は妥当な判断を下した。

Anh ấy đã đưa ra một quyết định hợp lý.

このプランは妥協の産物である。

Kế hoạch này là kết quả của sự thỏa hiệp.

二者が妥結に達した。

Hai bên đã đạt được một thỏa thuận.