始
bắt đầu, khởi đầu
N38 nét
On'yomi
シ shi
Kun'yomi
はじ.める haji.meru-はじ.める -haji.meruはじ.まる haji.maru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
新しい学期が4月に始まります。
The new school term begins in April.
彼は小学校の時から野球を始めました。
He started playing baseball when he was in elementary school.
この会社は1990年に始まった小さな店です。
This company is a small shop that was founded in 1990.
Từ có kanji này
始まるはじまるbắt đầu, khởi đầu~始める~はじめるbắt đầu, khởi đầu開始かいしkhởi đầu, bắt đầu, lúc đầu始まりはじまりbắt đầu, khởi đầu始めはじめsự bắt đầu, khởi đầu始めにはじめにlúc đầu, ban đầu始めるはじめるbắt đầu, khởi đầu始発しはつđiểm xuất phát; chuyến tàu đầu tiên原始げんしnguyên thủy, sơ khai始終しじゅうtừ đầu đến cuối, luôn luôn終始しゅうしtừ đầu đến cuối後始末あとしまつdọn dẹp, hậu quả始末しまつgiải quyết; hậu quả; xử lý