媒
trung gian, cò, người môi giới
N112 nét
On'yomi
バイ bai
Kun'yomi
なこうど nakoudo
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
仲介者が二者の間の媒介を務めた。
Người trung gian đã đóng vai trò làm cầu nối giữa hai bên.
テレビは社会的に重要なメディアである。
Truyền hình là một phương tiện truyền thông quan trọng trong xã hội.
媒酌人が結婚を斡旋した。
Người mai mối đã sắp xếp cuộc hôn nhân.