字
chữ, ký tự, từ, khu vực làng
N36 nét
On'yomi
ジ ji
Kun'yomi
あざ azaあざな azana-な -na
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
Ví dụ
君は字がうまいね。
Bạn viết chữ rất đẹp.
彼は字が下手だ。
Chữ viết của anh ta rất xấu.
彼女は字が上手だ。
Cô ấy có chữ viết đẹp.
彼女の字は読めない。
Không thể đọc được chữ viết của cô ấy.
彼は十分字が読める。
Anh ấy có khả năng đọc tốt.
彼女は十分字が読める。
Cô ấy có khả năng đọc tốt.
私の母は字がきれいだ。
Mẹ tôi có chữ viết đẹp.
彼女は字がすごくうまい。
Cô ấy viết chữ rất giỏi.
彼女は素晴らしい字を書く。
Cô ấy viết chữ xuất sắc.
彼女は字がとても上手です。
Cô ấy có chữ viết rất gọn gàng.
Từ có kanji này
漢字かんじchữ Hán, kanji字引じびきtừ điển数字すうじchữ số, con số絵文字えもじemoji, biểu tượng cảm xúc字じký tự, chữ赤字あかじthiếu hụt, lỗ文字もじký tự, chữローマ字ローマじchữ La Tinh, bảng chữ cái La Tinh黒字くろじlợi nhuận, thặng dư活字かつじkiểu, chữ in; ấn phẩm習字しゅうじluyện viết thư pháp当て字あてじchữ âm thanh, kanji phonetic名字みょうじtên gia đình, họ英字えいじchữ cái Anh, chữ La tinh字体じたいkiểu chữ, phông chữ十字路じゅうじろgiao điểm