viên chức, chính phủ, quan

N38 nét

On'yomi

カン kan

Kun'yomi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8

Ví dụ

その会議には150人の外交官がきた。

Cuộc hội nghị đã thu hút 150 nhà ngoại giao.

容疑者は捜査官にうそを言った。

Nghi phạm đã nói dối với thanh tra viên.

彼は詩人で外交官だった。

Anh ấy là một nhà thơ và nhà ngoại giao.

彼はアメリカ大使館の外交官である。

Anh ấy là một nhà ngoại giao tại Đại sứ quán Hoa Kỳ.

彼はビジネスマンではなく外交官だ。

Anh ấy không phải là doanh nhân mà là nhà ngoại giao.

彼は外交官として長年人生を送ってきた。

Anh ấy đã dành hầu hết thời gian làm việc của mình làm nhà ngoại giao.

報道担当官が条約の内容を報道陣に説明した。

Người phát ngôn đã giải thích nội dung của hiệp ước cho giới báo chí.

キムは将来外交官になるつもりである。

Kim dự định sẽ trở thành nhà ngoại giao trong tương lai.

外交官には様々な特権が与えられている。

Những nhà ngoại giao được cấp nhiều đặc quyền.

有名なその外交官は快く委員会に参加してくれた。

Nhà ngoại giao nổi tiếng đó đã sẵn lòng tham gia vào ủy ban.