定
định, xác định, cố định
N38 nét
On'yomi
テイ teiジョウ jou
Kun'yomi
さだ.める sada.meruさだ.まる sada.maruさだ.か sada.ka
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
毎日同じ時間に寝ることが大切です。
It is important to go to bed at a fixed time every day.
会議の日程を来週の月曜日に決定しました。
We decided to hold the meeting on Monday of next week.
この店の定番メニューはラーメンです。
The signature dish at this restaurant is ramen.
Từ có kanji này
定価ていかgiá bảng, giá tiêu chuẩn予定よていlịch trình, kế hoạch安定あんていổn định; ổn định, vững chắc勘定かんじょうtính toán, kế toán; thanh toán, giải quyết決定けっていquyết định, xác định国定こくていđược chỉ định, quốc gia指定していchỉ định, xác định指定席していせきghế được đặt trước, chỗ được ghi tên断定だんていxác định, kết luận定員ていいんsức chứa, số người quy định定期券ていきけんvé tháng, thẻ đi lại定年ていねんtuổi hưu不安定ふあんていkhông ổn định, lung lay一定いっていcố định, chắc chắn仮定かていgiả định, giả thuyết, dự đoán勘定高いかんじょうだかいtính toán, tinh tế; keo kiệt限定げんていhạn chế, giới hạn肯定こうていxác nhận, phê chuẩn肯定的こうていてきkhẳng định, tích cực推定すいていước tính, suy đoán