害
hại, tổn thương
N310 nét
On'yomi
ガイ gai
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
ワインは本来害にならない。
Wine is not harmful in itself.
害になる薬もある。
Some medicine does us harm.
コーヒーは胃に害を与える。
Coffee does harm to your stomach.
喫煙は健康に害がある。
Smoking is harmful to health.
喫煙は君に大いに害になる。
Smoking will do you a lot of harm.
たばこは健康に害がある。
Smoking is dangerous to health.
長雨は植物に害をおよぼす。
A long spell of rainy weather is harmful to plants.
悪い本は害を与える。
Bad books will do you harm.
彼は害になるほど酒に溺れた。
He had taken to drinking more than was good for him.
たばこを吸うことは害を与える。
Smoking does you harm.
Từ có kanji này
害がいhại, tổn hại公害こうがいcông cộng vô tâm, ô nhiễm môi trường災害さいがいthảm họa, tệ nạn被害者ひがいしゃnạn nhân; người chịu đựng害するがいするtổn hại, thiệt hại障害しょうがいchướng ngại, tàn tật, sự cố侵害しんがいvi phạm, xâm phạm損害そんがいhư hại, tổn thất被害ひがいthiệt hại, tổn thương利害りがいlợi nhuận và lỗ, quyền lợi加害かがいgây hại, gây tổn thương禍害かがいthảm họa, tai nạn害者がいしゃnạn nhân, bên bị hại害虫がいちゅうcôn trùng hại, sâu bệnh危害きがいhại, nguy hiểm傷害しょうがいtổn thương, tổn hại迫害はくがいbách hại, tư bách弊害へいがいhại, tội ác妨害ぼうがいcản trở, gây cản trở冷害れいがいthiệt hại do lạnh, sương giá