射
bắn, chiếu sáng, cung thủ
N110 nét
On'yomi
シャ sha
Kun'yomi
い.る i.ruさ.す sa.suう.つ u.tsu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
彼は弓で的を射た。
Anh ấy đã bắn vào mục tiêu bằng cung.
太陽の光が窓を通して部屋に射し込む。
Ánh nắng mặt trời chiếu qua cửa sổ vào phòng.
彼は射撃の選手権で優勝した。
Anh ấy đã chiến thắng trong giải vô địch bắn súng.