hướng dẫn, dẫn đường, chỉ dẫn

N215 nét

On'yomi

ドウ dou

Kun'yomi

みちび.く michibi.ku

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

Ví dụ

先生が学生を正しい道に導きました。

Giáo viên đã hướng dẫn học sinh theo con đường đúng đắn.

GPSが私たちを目的地に導いた。

GPS đã dẫn chúng tôi đến điểm đến.

この結果は新しい研究へ導きました。

Kết quả này dẫn đến nghiên cứu mới.