有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N3
  4. /
  5. 居
居

ở, cư trú, tồn tại

N38 nét

On'yomi

キョ kyoコ ko

Kun'yomi

い.る i.ru-い -iお.る o.ru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8

Ví dụ

彼は東京に居ます。

He resides in Tokyo.

猫がソファの上に居る。

The cat is on the sofa.

両親と一緒に居たい。

I want to live together with my parents.

Từ có kanji này

居間いまphòng khách居酒屋いざかやquán rượu không chính thức Nhật Bản居眠りいねむりngủ gật, chợp mắt住居じゅうきょnhà ở, chỗ ở居苦しいいぐるしいkhó chịu, bồn chồn居住きょじゅうnơi ở, nhà cửa芝居しばいkịch, vở diễn; trò lừa同居どうきょsống chung隠居いんきょrút khỏi đời sống công cộng居た堪れないいたたまれないkhông thể chịu đựng居合わせるいあわせるtình cờ có mặt居座るいすわるcố thủ, từ chối rời đi居残るいのこるở lại muộn (làm việc)居心地いごこちcảm xúc, không khí, mức độ thoải mái居留守いるすgiả vắng mặt皇居こうきょcung điện hoàng gia鳥居とりいcổng torii (cổng đền Shinto)転居てんきょchuyển nhà, đổi chỗ ở入居にゅうきょchuyển vào, định cư敷居しきいngưỡng cửa

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記