属
thuộc về, chi, cấp dưới, liên kết
N112 nét
On'yomi
ゾク zokuショク shoku
Kun'yomi
さかん sakanつく tsukuやから yakara
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
彼は私たちのチームに属しています。
Anh ấy thuộc về đội của chúng tôi.
この種の動物は哺乳類に属する。
Loài động vật này thuộc về lớp động vật có vú.
その会社は大手企業の傘下に属している。
Công ty đó liên kết với một tập đoàn lớn.