工
công nghệ, xây dựng
N33 nét
On'yomi
コウ kouク kuグ gu
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
Ví dụ
この建物の工事はいつ完成しますか。
When will the construction of this building be completed?
工業地帯には多くの工場がある。
There are many factories in the industrial area.
彼は精密な工芸品を作る技術を持っている。
He has the skill to make delicate crafts.
Từ có kanji này
工場こうじょうnhà máy, xưởng sản xuất工学こうがくkỹ thuật工業こうぎょうcông nghiệp工事こうじxây dựng, công trình công cộng工場長こうじょうちょうgiám đốc nhà máy加工かこうchế biến, tinh chế人工じんこうnhân tạo, do con người tạo大工だいくthợ mộc工員こういんcông nhân nhà máy工芸こうげいthủ công mỹ nghệ工夫くふうkhéo léo, tính toán細工さいくkỹ năng, đồ thủ công, âm mưu完工かんこうhoàn thành, kết thúc工科こうかbộ phận kỹ thuật, khoa công nghệ工作こうさくhoạt động, vận hành工程こうていquá trình, thủ tục工面くめんcơm cắp; kiếm được施工しこうxây dựng, thực hiện着工ちゃっこうkhởi công, bắt đầu xây dựng理工りこうkhoa học và kỹ thuật