hy vọng, cầu xin, yêu cầu, hiếm, quái lạ

N27 nét

On'yomi

ki ke

Kun'yomi

まれ mareこいねが.う koinega.u

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7

Ví dụ

彼は希望を失わずに頑張っている。

Anh ấy đang làm việc chăm chỉ mà không mất hy vọng.

このチケットは希少価値が高い。

Vé này có giá trị hiếm cao.

彼女は静かな生活を希望している。

Cô ấy hy vọng có một cuộc sống yên tĩnh.