師
chuyên gia, thầy giáo, thầy, mẫu mực
N310 nét
On'yomi
シ shi
Kun'yomi
いくさ ikusa
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
彼は彼らの師と仰がれた。
Anh ấy được tôn trọng như một giáo viên của họ.
腕のいい工芸師は自分の作品に誇りを持っている。
Một thợ thủ công giỏi có niềm tự hào với công việc của mình.
彼女は彼を師と仰いでいる。
Cô ấy xem anh ấy như một thầy của cô.
時は偉大な治療師である。
Thời gian là nhà chữa trị vĩ đại.
彼女は彼を師と考えている。
Cô ấy coi anh ấy như một thầy của cô.
私たちは彼を師として尊敬している。
Chúng tôi kính trọng anh ấy như một giáo viên của chúng tôi.
内弟子とは師と寝食をともにし、あらゆる武術のノウハウと秘伝を伝える制度だ。
Đệ tử nội là một hệ thống mà bạn ăn, ngủ và sống chung với thầy/sư phụ, được dạy các kiến thức võ thuật đa dạng và bí kíp.