帯
dây lưng, thắt lưng, vùng, khu vực
N210 nét
On'yomi
タイ tai
Kun'yomi
お.びる o.biruおび obi
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
彼女の着物と帯の取り合わせはおつだね。
Her kimono and obi combination is smart, isn't it?
帯に短し、襷に長し。
Too much spoils, too little is nothing.
Từ có kanji này
寒帯かんたいvùng lạnh携帯電話けいたいでんわđiện thoại di động一帯いったいvùng, khu vực~帯~たいkhu vực, phạm vi温帯おんたいvùng ôn đới携帯けいたいxách theo, mang theo所帯しょたいhộ độc lập, ngân sách gia đình世帯せたいhộ gia đình, gia đình帯おびđai, băng; dải地帯ちたいvùng, khu vực熱帯ねったいvùng nhiệt đới, xứ nóng包帯ほうたいbăng gạc靭帯じんたいdây chằng帯びるおびるmặc, đeo; mang熱帯夜ねったいやđêm nóng bức連帯れんたいhợp tác, trách nhiệm chung連帯感れんたいかんtinh thần đoàn kết, ý thức hợp tác