有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N2
  4. /
  5. 帯
帯

dây lưng, thắt lưng, vùng, khu vực

N210 nét

On'yomi

タイ tai

Kun'yomi

お.びる o.biruおび obi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Ví dụ

彼女の着物と帯の取り合わせはおつだね。

Her kimono and obi combination is smart, isn't it?

帯に短し、襷に長し。

Too much spoils, too little is nothing.

Từ có kanji này

寒帯かんたいvùng lạnh携帯電話けいたいでんわđiện thoại di động一帯いったいvùng, khu vực~帯~たいkhu vực, phạm vi温帯おんたいvùng ôn đới携帯けいたいxách theo, mang theo所帯しょたいhộ độc lập, ngân sách gia đình世帯せたいhộ gia đình, gia đình帯おびđai, băng; dải地帯ちたいvùng, khu vực熱帯ねったいvùng nhiệt đới, xứ nóng包帯ほうたいbăng gạc靭帯じんたいdây chằng帯びるおびるmặc, đeo; mang熱帯夜ねったいやđêm nóng bức連帯れんたいhợp tác, trách nhiệm chung連帯感れんたいかんtinh thần đoàn kết, ý thức hợp tác

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記