床
giường, sàn, tấm lót
N27 nét
On'yomi
ショウ shou
Kun'yomi
とこ tokoゆか yuka
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
Ví dụ
床の上に何がありますか。
Có cái gì trên sàn không?
私が床に入るか入らないうちに電話が鳴りだした。
Tôi vừa mới lên giường thì điện thoại bắt đầu ringing.
彼は床に倒れた。
Anh ấy ngã xuống sàn.
彼は床に座っていた。
Anh ấy đang ngồi trên sàn.
床は重さで曲がった。
Sàn bị cong lại do trọng lượng nặng.
彼は床に本を落とした。
Anh ấy đánh rơi cuốn sách của mình xuống sàn.
床に伏せろ!
Nằm xuống!
妹は床の上に皿を落とした。
Em gái tôi đánh rơi cái đĩa của cô ấy xuống sàn.
壁の色は床の色とそぐわない。
Màu sắc của bức tường không hợp với màu sắc của sàn.
彼は床からハンカチを拾った。
Anh ấy nhặt một cái khăn tay từ sàn.