庭
sân, vườn, sân vườn
N310 nét
On'yomi
テイ tei
Kun'yomi
にわ niwa
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
私たちの庭には2本の桜の木があります。
Vườn nhà chúng tôi có hai cây anh đào.
庭の花は美しい。
Những bông hoa trong vườn rất đẹp.
庭に水をまこう。
Tôi sẽ tưới nước cho vườn.
庭は家の前にある。
Vườn ở phía trước ngôi nhà.
彼は犬を庭に放した。
Anh ấy thả con chó vào vườn.
私は庭で熱心に働く。
Tôi làm việc chăm chỉ trong vườn.
私の家は庭がせまい。
Nhà tôi có sân vườn nhỏ.
母と私は庭にいました。
Mẹ và tôi đang ở trong vườn.
彼女は庭の花を摘んだ。
Cô ấy hái hoa trong vườn.
庭を荒らしたのは誰だ。
Ai đã phá hoại vườn này?