廃
bãi bỏ, lỗi thời, từ bỏ
N112 nét
On'yomi
ハイ hai
Kun'yomi
すた.れる suta.reruすた.る suta.ru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
古い工場は廃止された。
Nhà máy cũ đã bị đóng cửa.
その法律は時代遅れであるため廃止すべきだ。
Luật đó lỗi thời và nên được bãi bỏ.
廃品回収を通じて環境保護に貢献する。
Chúng tôi đóng góp vào bảo vệ môi trường thông qua tái chế chất thải.