弁
van, cánh hoa, tết, lời nói, phương ngôn
N15 nét
On'yomi
ベン benヘン hen
Kun'yomi
かんむり kanmuriわきま.える wakima.eruわ.ける wa.keruはなびら hanabiraあらそ.う araso.u
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
Ví dụ
エンジンの弁を調整する必要があります。
We need to adjust the engine's valve.
花の弁はとても美しいです。
The flower's petals are very beautiful.
彼は弁護士として人々を助けています。
He helps people as a lawyer.
Từ có kanji này
弁当べんとうhộp cơm弁論べんろんtranh luận, cãi vã花弁はなびらcánh hoa勘弁かんべんtha thứ, bỏ qua抗弁こうべんphản đối, bác bỏ合弁ごうべんliên doanh代弁だいべんphát biểu thay mặt, bồi thường熱弁ねつべんbài phát biểu nồi nực, lời nói hùng hồn弁えるわきまえるphân biệt, hiểu (phải sai)弁解べんかいcái cớ, biện minh弁護べんごbảo vệ, ủng hộ弁護士べんごしluật sư, công tố viên弁償べんしょうbồi thường, đền bù詭弁きべん詡diện, lập luận sai lạc