弊
tệ nạn, tội lỗi, đạo đức
N115 nét
On'yomi
ヘイ hei
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Ví dụ
その制度には弊害がある。
Hệ thống đó có những điểm yếu.
古い習慣の弊習を改めるべきだ。
Chúng ta nên cải cách những phong tục xấu xa cũ kỹ.
腐敗した官僚制度の弊は多くの被害を生み出した。
Những tác hại của một bộ máy quan liêu tham nhũng đã gây ra nhiều nạn nhân.