弟
em trai, phục vụ tận tâm
N37 nét
On'yomi
テイ teiダイ daiデ de
Kun'yomi
おとうと otouto
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
Ví dụ
彼は私と弟を取り違えた。
Anh ấy nhầm tôi với em trai của tôi.
弟のです。
Nó là của em trai tôi.
弟もそうです。
Em trai tôi cũng vậy.
弟は12歳です。
Em trai tôi mười hai tuổi.
弟はまだ寝ている。
Em trai tôi vẫn đang ngủ.
トムは私の弟です。
Tom là em trai tôi.
彼は弟が自慢だった。
Anh ấy tự hào về em trai của mình.
弟は野球部に入った。
Em trai tôi gia nhập câu lạc bộ bóng chày.
弟はよく徹夜をする。
Em trai tôi thường xuyên thức xuyên đêm.
弟はテレビを見ます。
Em trai tôi xem truyền hình.