形
hình dáng, hình thức, kiểu cách
N37 nét
On'yomi
ケイ keiギョウ gyou
Kun'yomi
かた kata-がた -gataかたち katachiなり nari
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
Ví dụ
君なりのやり方で仕事しなさい。
Do your work in your own way.
物質は温度によって形を変える。
Matter changes its form according to temperature.
給料をかたに私に500ドルが、前払いされた。
I received a five hundred dollar advance on my pay.
進行形の文では、動詞のing形、つまり現在分詞となります。
In a progressive tense sentence it becomes the -ing form verb, that is the present participle.
林檎の形は丸い。
An apple is round in shape.
色や形が識別できる。
He identifies colors and shapes.
箱の形は普通四角です。
The shape of a box is usually square.
鯨は魚と形が似ている。
Whales are similar to fishes in shape.
現代の橋は形が似ている。
Modern bridges are similar in shape.
あの雲は魚の形をしている。
That cloud is in the shape of a fish.
Từ có kanji này
形かたちhình dạng, dạng thức; phong cách人形にんぎょうbúp bê, rối円形えんけいtròn, hình tròn形式けいしきhình thức, định dạng形状けいじょうhình dáng; hình thức形容詞けいようしtính từ形容動詞けいようどうしtính từ i三角形さんかっけいtam giác正方形せいほうけいhình vuông, hình tứ giác長方形ちょうほうけいhình chữ nhật, hình dạng chữ nhật図形ずけいhình vẽ, sơ đồ形見かたみđồ lưu niệm, vật kỷ niệm形勢けいせいtình hình; trạng thái形成けいせいhình thể; hình dạng形態けいたいhình dạng, hình thức原形げんけいhình dạng nguyên bản, tình trạng ban đầu手形てがたdấu tay; tờ ngoại phiếu, phiếu ký nợ女形おんながた(kabuki) diễn viên vai nữ地形ちけいđịa hình, địa thế変形へんけいbiến dạng, chuyển hóa