影
bóng, hình bóng, ma
N115 nét
On'yomi
エイ ei
Kun'yomi
かげ kage
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Ví dụ
水たまりに映った影が見えた。
Có thể nhìn thấy những phản chiếu trong những vũng nước.
その少女は自分の影におびえていた。
Cô gái sợ hãi bóng của chính mình.
噂をすれば影がさす。
Nói về thiên thần thì bạn sẽ nghe thấy tiếng cánh của họ.
山が湖に影を映している。
Những ngọn núi phản chiếu vào hồ nước.
湖に山の影が映っていた。
Chúng tôi có thể thấy phản chiếu của những ngọn núi trong hồ.
彼女は自分の影におびえる。
Cô ấy sợ hãi bóng của chính mình.
その木は長い影を投げかけた。
Cái cây tạo ra một bóng dài.
ドアの影から男が現れた。
Một người đàn ông xuất hiện từ phía sau cánh cửa.
夕方までにその木の影は壁に届いた。
Đến chiều tối, bóng của cây đã chạm đến tường.
深海で君の影がゆれる。
Đó là bóng của bạn trong biển sâu.