hành trình, du lịch, xua đuổi, để đi, trước kia

N18 nét

On'yomi

オウ ou

Kun'yomi

い.く i.kuいにしえ inishieさき.に saki.niゆ.く yu.ku

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8

Ví dụ

彼は毎日その場所に往きます。

Anh ấy đi đến nơi đó mỗi ngày.

往時はもう戻ってきません。

Quá khứ sẽ không bao giờ quay trở lại.

かつて往来があった古い道路があります。

Có một con đường cũ từng được đi qua.