đường kính, đường mòn, phương pháp

N18 nét

On'yomi

ケイ kei

Kun'yomi

みち michiこみち komichiさしわたし sashiwatashiただちに tadachini

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8

Ví dụ

円の径を計算する必要があります。

Cần phải tính đường kính của hình tròn.

直径10センチメートルのパイプを使用します。

Sử dụng ống có đường kính 10 centimet.

小径を通って山を登りました。

Chúng tôi leo lên núi qua một con đường hẹp.