徴
dấu hiệu, omen, triệu chứng, thu thập
N114 nét
On'yomi
チョウ chouチ chi
Kun'yomi
しるし shirushi
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Ví dụ
その症状は重い病気の徴候かもしれない。
Những triệu chứng đó có thể là dấu hiệu của một bệnh nặng.
政府は新しい政策について国民の意見を徴募している。
Chính phủ đang tiếp nhận ý kiến của công chúng về chính sách mới.
この絵の特徴は色彩の豊かさである。
Đặc điểm nổi bật của bức tranh này là bảng màu sắc phong phú.