忍
nhẫn nại, chịu, ẩn, giấu
N17 nét
On'yomi
ニン nin
Kun'yomi
しの.ぶ shino.buしの.ばせる shino.baseru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
Ví dụ
忍を行じてのみ、よく怨みを解くことを得る。
Chỉ bằng lòng nhân từ mới có thể hòa giải được thù ghét.
忍を行じてのみ、よく怨みを解くことを得る。
Chỉ bằng lòng nhân từ mới có thể hòa giải được thù ghét.