志
ý chí, ý định, khí chí, tham vọng
N17 nét
On'yomi
シ shiシリング shiringu
Kun'yomi
こころざ.す kokoroza.suこころざし kokorozashi
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
Ví dụ
何事をするにも志が大切。
Để thực hiện bất kỳ việc gì, ý chí là quan trọng nhất.
でも、仲間たちは志はあっても、資金調達やマネジメントには無知でした。
Tuy nhiên, mặc dù những người bạn của chúng tôi có ý chí, họ không biết gì về quản lý hoặc huy động tài chính.