患
bệnh, mắc, khổ sở
N211 nét
On'yomi
カン kan
Kun'yomi
わずら.う wazura.u
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ví dụ
彼は病気に患ってしまった。
Anh ấy bị mắc một căn bệnh.
患者の治療を行っている。
Tôi đang điều trị cho bệnh nhân.
彼は腰痛で患っている。
Anh ấy bị đau lưng.
彼は病気に患ってしまった。
Anh ấy bị mắc một căn bệnh.
患者の治療を行っている。
Tôi đang điều trị cho bệnh nhân.
彼は腰痛で患っている。
Anh ấy bị đau lưng.